Trường hợp ứng dụng
Bối cảnh dự án
1. Khách hàng là nhà sản xuất thiết bị điện bộ ấm trà và có nhu cầu quản lý sản phẩm để nâng cao hiệu quả sản xuất.
2. Cần giải quyết các vấn đề về quản lý sản xuất, mã hóa, truy xuất nguồn gốc, chống hàng giả, quản lý hậu mãi cho bộ trà.
Điểm đau của ngành
• Thiếu hệ thống mã hóa và quản lý chuyên nghiệp, dẫn đến dịch vụ hậu mãi.
• Quản lý sản xuất hỗn loạn, thường xuyên xảy ra sai sót trong khâu giao hàng khiến khách hàng khiếu nại, phạt.
• Người tiêu dùng không thể xác minh tính xác thực của sản phẩm thông qua các kênh đáng tin cậy.
Giải pháp
1. Cung cấp hệ thống mã hóa và truy xuất nguồn gốc chuyên nghiệp để gán mã vạch sản phẩm duy nhất cho từng mặt hàng.
2. Cải thiện quản lý sản xuất thông qua hệ thống để đạt được khả năng chống lỗi, loại bỏ các lỗi vận hành.
3. Cho phép người tiêu dùng quét mã chống hàng giả để xác minh tính xác thực, nâng cao hình ảnh thương hiệu của công ty.
Giá trị dự án
1. Chuẩn hóa quản lý sản xuất, nâng cao hiệu quả công việc và trao quyền cho doanh nghiệp.
2. Giảm khiếu nại của khách hàng, tối ưu hóa dịch vụ hậu mãi và nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường của thương hiệu.
3. Tăng hiệu quả giao hàng lên 50%.
4. Hệ thống quản lý chống hàng giả tạo niềm tin 100% cho người tiêu dùng đối với thương hiệu doanh nghiệp.
Máy in CAB SQUIX
Thông số mô hình |
Squix4 |
Hướng thoát giấy |
Tay trái |
Phương pháp in: Truyền nhiệt |
Đúng |
In cảm biến nhiệt |
KHÔNG |
Độ phân giải in (dpi) |
300, 600 |
Tốc độ in nhanh nhất (mm/s) |
300, 150 |
Chiều rộng in tối đa (mm) |
105.7 |
Phạm vi in: Khoảng cách đến mép nhãn (mm) |
2 |
| Nhãn | |
Giấy, bìa cứng Hangtag, vật liệu nhựa (PET, PE, PP, PI, PVC, PUAcrylate, Tyvec) |
Đúng |
Nhiệt đúc sẵn - Ống co |
KHÔNG |
Cuộn giấy (loại cuộn, loại gấp) |
Đúng |
Đường kính ngoài tối đa (mm) |
205 |
Đường kính lõi (mm) |
38,1 - 76 |
Hướng tua lại |
Cuộn dây bên ngoài hoặc cuộn dây bên trong |
Chiều rộng nhãn (mm) |
20 - 116 |
Chiều cao tối thiểu (không rút lớp lót nhãn) (mm) |
4 |
(có rút lớp lót nhãn) (mm) |
6 |
(với lớp lót nhãn rút lại trong quá trình bóc) (mm) |
6 |
Độ dày (mm) |
0,03 - 0,6 |
Chiều rộng lót nhãn (mm) |
24 - 120 |
Máy quét mã vạch thương mại hàng đầu dòng HR52
Thông số HR52
tham số |
Giá trị |
Xử lý tùy chỉnh |
KHÔNG |
Chiều rộng giấy |
104mm |
Độ dày giấy |
0,5mm |
Tốc độ quét |
Nhanh |
Chiều rộng quét |
Chuẩn MMmm |
Các loại mã vạch được hỗ trợ |
Tương thích với mã vạch 1D và 2D |
Giao diện |
Cổng USB/Nối tiếp |
Nhiệt độ hoạt động |
0°C - 50°C |
Độ ẩm hoạt động |
Bình thường % |
Nguồn điện |
220V |
Quyền lực |
800W |
Nơi xuất xứ |
Trung Quốc |
nhà sản xuất |
Newland |
Thương hiệu |
Giành chiến thắng - mã vạch |
Người mẫu |
HR52bt |