| Tình trạng sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
B-237G
GAOFE
Nhãn chống giả mạo PET VOID không cặn màu trắng này được thiết kế đặc biệt cho hộp đóng gói và các sản phẩm có giá trị cao. Khi gỡ bỏ, thông báo 'VOID' ẩn sẽ xuất hiện trên chính nhãn, đồng thời giúp bề mặt hộp sạch sẽ và không có cặn. Cấu trúc nhiều lớp của nó đảm bảo bằng chứng giả mạo rõ ràng, độ bám dính chắc chắn và dễ dàng xử lý để in và cắt khuôn.
✅ Văn bản 'VOID' có dấu hiệu giả mạo xuất hiện rõ ràng trên nhãn sau khi gỡ bỏ.
✅ Không để lại cặn - không còn keo hoặc văn bản trên bề mặt.
✅ Cấu trúc nhiều lớp:
Lớp phủ trên cùng có thể in được - hỗ trợ in văn bản và logo.
PET trắng 97μm — hiển thị văn bản VOID ẩn.
Chất kết dính acrylic trong suốt - chắc chắn và bền.
Lớp lót Glassine - dễ tháo và cắt theo khuôn.
✅ Khả năng kết dính mạnh mẽ:
Độ bền vỏ ≥ 6N/inch
Khả năng giữ > 24 giờ
Độ bám ≥ cấp 5 (kiểm tra bi thép)
✅ Tương thích với chức năng cắt khuôn và in cuộn tốc độ cao.
✅ Thời hạn sử dụng: lên tới 6 tháng ở nhiệt độ 25°C/50%RH.
Niêm phong hộp bao bì (đồ điện tử, đồ nhựa, hộp giấy)
Nhãn chống giả mạo cho các mặt hàng có giá trị cao và nhạy cảm
Hoạt động tốt nhất trong môi trường trên 10oC
Hỗ trợ in logo, mã vạch và đồ họa tùy chỉnh
Giải pháp in ấn tối ưu
1. Ruy băng được đề xuất:
Ruy băng truyền nhiệt nhựa
Model: Ruy băng nhựa TR4032B
Đặc trưng:
Với hàm lượng nhựa trên 95%, nó mang lại khả năng chống trầy xước và độ bền hóa học đặc biệt, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng ghi nhãn có độ bền cao.
Lớp phủ 4,5μm±0,5μm cho phép in có độ phân giải cao, đảm bảo tái tạo chi tiết vượt trội.
Khả năng phục hồi ở nhiệt độ cao: Chống nhòe và tan chảy dưới nhiệt độ tức thời lên tới 200°C (ví dụ: quy trình hàn), đảm bảo độ rõ nét trong môi trường khắc nghiệt.
2. Máy in được đề xuất:
Model:Máy in POSTEK G6000
Đặc trưng:
Độ phân giải cực cao 600dpi cho mã vạch vi mô chính xác (Ma trận dữ liệu/Mã QR) và đồ họa.
Bộ điều khiển nhiệt HEAT™ Cấp 1 đảm bảo độ rõ nét ở tốc độ 101,6 mm/s.
Sẵn sàng cho công nghiệp: Hỗ trợ nhãn 0,08–0,20mm, ruy băng 300m, vận hành 0°C–40°C và máy cắt/cuộn lại.
Tùy chọn khác
| KHÔNG. | Kiểu | Người mẫu |
| 1 | Nhãn chỉ báo nước | B-230G |
| 2 | Nhãn chỉ báo nước nhiều lớp | B-231G |
| 3 | Nhãn VOID chuyển một phần màu trắng 50 # | B-232G |
| 4 | Nhãn VOID không cặn màu xanh lam |
B-233G |
| 5 | Nhãn viod trắng không cặn | B-234G |
| 6 | Nhãn VOID cặn bạc 25 # mờ | B-235G |
| 7 | Nhãn VOID cặn bạc ba chiều 25 # | B-236G |
| 8 | Nhãn VOID dư lượng bạc mờ 50 # | B-238G |
Đặc điểm kỹ thuật
Vật liệu bề mặt |
PET trắng |
Chất kết dính |
Chất kết dính nhạy áp lực acrylic |
Trọng lượng lớp phủ có thể in được |
3±0,5g/㎡ |
Độ dày lớp phủ có thể in được |
3um ± 0,5um |
| Trọng lượng 97umPET(VOID) | 110±1,5g/㎡ |
| Độ dày 97umPET(VOID) | 100±2um |
| Giấy đáy | Giấy thủy tinh |
| Trọng lượng giấy phía dưới | 80±3g/㎡ |
| Độ dày của giấy đáy | 70±2um |
| Trọng lượng keo nhạy cảm với áp suất acrylic | 25±1,5g/㎡ |
| Độ dày keo dính nhạy áp lực acrylic | 15±2um |