| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
B-811G
GAOFE
Nhãn gốm B-811G của chúng tôi được thiết kế cho các môi trường khắc nghiệt trong các ứng dụng ô tô và hàng không vũ trụ, đặc biệt giải quyết các nhu cầu nhận dạng vĩnh viễn đối với cánh động cơ tua-bin và chất xúc tác ô tô tổ ong. Các nhãn này chịu được nhiệt độ vận hành của động cơ phản lực 900-1200°C trong khi vẫn duy trì khả năng đọc trong suốt vòng đời sản phẩm.
Đối với các cánh tuabin, chúng đóng vai trò như 'thẻ ID nhiệt độ cao' vĩnh viễn, chu trình nhiệt bền bỉ mà không bị suy giảm. Đối với chất xúc tác ô tô, chúng đáp ứng các yêu cầu quy định về khả năng lưu giữ dữ liệu hơn 5 năm, đảm bảo khả năng truy xuất nguồn gốc ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt của bộ chuyển đổi xúc tác.
✅ Chịu được nhiệt độ cực cao
Được thiết kế để hoạt động ở nhiệt độ 900-1200°C (dung sai cao nhất: 1350°C)
Độ ổn định của chu trình nhiệt: Ổn định ở nhiệt độ 1200°C trong hơn 1 giờ
✅ Đánh dấu sự kết hợp vĩnh viễn
Nhãn kết hợp với bề mặt linh kiện ở nhiệt độ cao, tạo ra khả năng nhận dạng chống giả mạo
Chịu được sự ăn mòn nóng chảy CMAS (Canxi-Magiê-Alumino-Silicate) trong môi trường tuabin
✅ Tương thích đa công nghệ
Hỗ trợ mã QR được khắc bằng laser, mẫu khắc vi mô và mã vạch
Phiên bản RFID tùy chọn (tuân thủ ISO15693, tần số 13,56 MHz)
✅ Độ bền môi trường khắc nghiệt
Kháng axit/kiềm, chịu được việc làm sạch bằng sóng siêu âm
Hiệu suất ổn định trong từ trường và bức xạ mạnh
Theo dõi thành phần động cơ phản lực
Truy xuất nguồn gốc sản xuất cánh tuabin và cánh quạt
Hồ sơ bảo trì trên cánh cho các bộ phận nóng
Quản lý toàn bộ vòng đời của các bộ phận cốt lõi của động cơ
Hệ thống xúc tác ô tô
Đánh dấu vĩnh viễn trên chất xúc tác gốm
Tuân thủ quy định phát thải VI của Trung Quốc
Nhận dạng số lô/bộ phận để kiểm soát sản xuất
Sản xuất nhiệt độ cao
Theo dõi quá trình đúc và xử lý nhiệt
Quản lý quy trình phủ xúc tác/thiêu kết
Kiểm soát chất lượng đối với các bộ phận được xử lý nhiệt
MRO & Hậu mãi
Theo dõi lịch sử bộ phận đại tu động cơ
Xác nhận bảo hành và ngăn ngừa hàng giả
Quản lý phụ tùng đã qua sử dụng được chứng nhận
Giải pháp in ấn tối ưu
1. Ruy băng được đề xuất:
Model: Ruy băng nhựa TR4512
Đặc trưng:
Chịu được khi nung trong lò, vẫn có thể đọc được sau 1350°C
Chống trầy xước, mài mòn và hóa chất.
Tạo ra mã vạch và văn bản sắc nét, dễ quét.
2. Máy in được đề xuất:
Model: Máy in SATO HR224
Đặc trưng:
Độ chính xác siêu cao 609dpi
In nhãn siêu nhỏ 3mm với độ chính xác ±0,3mm cho các bộ phận ô tô/y tế.
Thiết kế tiết kiệm không gian 2 inch
Phù hợp với không gian chật hẹp (ví dụ: dây chuyền sản xuất) với lối vào phía trước/phía sau.
Tua lại lõi & Tự chẩn đoán
Loại bỏ chất thải tự động giúp giảm thiểu việc bảo trì; tự kiểm tra đảm bảo độ tin cậy.
Tùy chọn khác
| KHÔNG. | Kiểu | Người mẫu |
| 1 | Nhãn gốm đỏ | B-812G |
Đặc điểm kỹ thuật
Vật liệu bề mặt |
Lớp phủ vô cơ/7U/trắng |
Chất kết dính |
Keo acrylic/10U/trong suốt |
| Nhiệt độ hoạt động tối đa | 1200oC |
Thành phần
Lớp |
Nguyên vật liệu |
độ dày |
Lớp in |
Lớp phủ vô cơ (Trắng) |
10±3μ |
Lớp nền nhãn |
Lớp phủ hữu cơ |
15±3μ |
Lớp dính |
Nhựa acrylic |
10±3μ |
Dấu phân cách |
Giấy tráng silicon |
- |
Hiệu suất
Thuật ngữ |
Giá trị |
Đơn vị |
Bình luận |
In ấn |
Tốt |
-- |
Máy in chuyển nhiệt |
Khả năng chịu nhiệt |
Tốt |
-- |
1200°C x 1h |
Các giá trị trên là giá trị tiêu biểu chứ không phải thông số kỹ thuật.