Về chúng tôuồn gốc thường dựa vào mã vạch hoặc mã QR được in trên nhãn. Các mã này phải luôn đọc được trong suốt quá trình sản xuất và vòng đời sản phẩm. Nhãn polyimide duy trì sự ổn định về kích thước trong quá trình tiếp xúc với nhiệt và hóa chất, giữ cho mã vạch luôn sắc nét và có thể quét được. Lớp phủ in chuyển nhiệt của chúng chống nhòe và mài mòn. Nhãn polyester in tốt trong điều kiện bình thường nhưng có th�Nhãn polyester in tốt trong điều kiện bình thường nhưng có thể co lại hoặc biến dạng dưới nhiệt, gây ra lỗi quét. Đối với việc truy xuất nguồn gốc quan trọng, đặc biệt là trong lĩnh vực điện tử, polyimide được ưu tiên hơn. Để theo dõi ít quan trọng hơn, polyester có thể tiết kiệm chi phí. | Blog | Liên hệ với chúng tôi | Tài nguyên
| sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
B-811G, B-812G, B-813G, B-815G
GAOFE
Các nhãn chịu nhiệt độ cao bằng gốm này có thể xử lý lên đến 1200oC với khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời và độ bền cao, lý tưởng cho các vật liệu kim loại, gốm, thủy tinh và nhiệt độ cao. Có sẵn các màu Trắng, Hồng, Vàng, chúng hỗ trợ hai ứng dụng: bóc và dán trực tiếp hoặc giấy nền có thể tách nước để liên kết chính xác. Dễ dàng bóc cho máy tự động, có thể in bằng truyền nhiệt và tạo thành độ bám dính vĩnh viễn khi tiếp xúc với ≥300oC sau khi dán.
kỹ thuật Chi tiết
| mặt hàng | Thông số |
|---|---|
| Tính năng cốt lõi | Khả năng chịu nhiệt lên tới 1200oC; Khả năng chống sốc nhiệt tuyệt vời; Độ bền cao; Có thể in bằng máy in chuyển nhiệt; Dễ dàng bóc tách khỏi dải phân cách, áp dụng cho máy tự động |
| Tùy chọn màu sắc | Trắng, Hồng, Vàng |
| Phương pháp ứng dụng | Bóc và dán trực tiếp (xé lớp phân cách và dán lên sản phẩm); Ứng dụng giấy nền có thể tách nước (giấy nền tách bằng nước, sau đó dán) |
| Hiệu suất chịu nhiệt | Tốt ở 1000oC trong 1 giờ liên tục; Chịu được nhiệt độ cực cao lên tới 1200oC |
| Tình trạng liên kết vĩnh viễn | Tiếp xúc với nhiệt độ từ 300oC trở lên sau khi dán |
| Khả năng in | Hiệu quả in tốt, tương thích với máy in chuyển nhiệt (phù hợp với ruy băng mực truyền nhiệt YS-4) |
| Thành Phần Lớp - Lớp In | Lớp phủ vô cơ (Trắng), Độ dày: 10±3μ |
| Thành phần lớp - Lõi nhãn | Lớp phủ hữu cơ, Độ dày: 15±3μ |
| Thành Phần Lớp – Lớp Dính | Nhựa acrylic, Độ dày: 10±3μ |
| Thành phần lớp - Dấu phân cách | Giấy tráng silicon (không có độ dày quy định) |
| Đề xuất phù hợp | TR4512 |
| Chất nền áp dụng | Kim loại, gốm sứ, thủy tinh và các vật liệu sản phẩm khác tiếp xúc với nhiệt độ cao lên tới khoảng 1200oC |