Trường hợp ứng dụng
Bối cảnh dự án
Máy này giải quyết các vấn đề về tốc độ ghi nhãn chậm, ghi nhãn không chính xác và chi phí cao liên quan đến việc dán nhãn chai thuốc nhỏ thủ công cho doanh nghiệp. Máy sắp xếp chai, dán nhãn chai tròn đáp ứng hiệu quả nhu cầu của khách hàng. Để duy trì lợi thế trong cuộc cạnh tranh khốc liệt trên thị trường, doanh nghiệp cần nâng cao hiệu quả sản xuất và chất lượng sản phẩm để giảm chi phí, nâng cao chất lượng sản phẩm tổng thể và đáp ứng các yêu cầu tùy chỉnh đặc biệt của các khách hàng khác nhau.
Điểm đau của ngành
Tính kém hiệu quả: Việc dán nhãn thủ công thường chậm hơn so với máy dán nhãn tự động, điều này đặc biệt dễ nhận thấy trong sản xuất quy mô lớn, có thể dẫn đến hiệu quả sản xuất thấp. Độ chính xác không ổn định, cùng với việc chi phí nhân công ngày càng tăng, việc phụ thuộc lâu dài vào việc dán nhãn thủ công có thể làm tăng chi phí hoạt động của doanh nghiệp.
Giải pháp
Phân tích quy trình ghi nhãn
Đặt chai → 2. Sắp xếp chai → 3. Tách chai → 4. Vận chuyển → 5. Phát hiện sản phẩm → 6. Dán nhãn → 7. Nhấn nhãn → 8. Thu thập chai
Kích thước sản phẩm áp dụng (đối với chai tròn)
Đường kính: 20MM - 100MM
Chiều cao: 25MM - 230MM
Kích thước nhãn áp dụng
Chiều dài: 20MM - 320MM
Chiều rộng (chiều rộng giấy lót): 15MM - 175MM
Giá trị dự án
1. Giảm lãng phí nguyên liệu: Thiết bị tự động có thể giảm lãng phí nhãn và cải thiện việc sử dụng nguyên liệu bằng cách kiểm soát chính xác lượng nhãn được sử dụng.
2. Hỗ trợ sản xuất quy mô lớn: Đối với những sản phẩm yêu cầu sản xuất quy mô lớn, máy dán nhãn chai tròn + dán nhãn chai tròn tự động có thể đáp ứng nhu cầu sản xuất hàng loạt và đảm bảo hiệu quả sản xuất cũng như chất lượng nhãn mác.
3. Nâng cao hiệu quả sản xuất Quy trình sắp xếp lại và dán nhãn chai tự động có thể làm tăng đáng kể tốc độ của dây chuyền sản xuất.
Máy in mã vạch SQUIX4
Thông số mô hình |
Squix4 |
Hướng thoát giấy |
Tay trái |
Phương pháp in: Truyền nhiệt |
Đúng |
In cảm biến nhiệt |
KHÔNG |
Độ phân giải in (dpi) |
300, 600 |
Tốc độ in nhanh nhất (mm/s) |
300, 150 |
Chiều rộng in tối đa (mm) |
105.7 |
Phạm vi in: Khoảng cách đến mép nhãn (mm) |
2 |
| Nhãn | |
Giấy, bìa cứng Hangtag, vật liệu nhựa (PET, PE, PP, PI, PVC, PUAcrylate, Tyvec) |
Đúng |
Nhiệt đúc sẵn - Ống co |
KHÔNG |
Cuộn giấy (loại cuộn, loại gấp) |
Đúng |
Đường kính ngoài tối đa (mm) |
205 |
Đường kính lõi (mm) |
38,1 - 76 |
Hướng tua lại |
Cuộn dây bên ngoài hoặc cuộn dây bên trong |
Chiều rộng nhãn (mm) |
20 - 116 |
Chiều cao tối thiểu (không rút lớp lót nhãn) (mm) |
4 |
(có rút lớp lót nhãn) (mm) |
6 |
(với lớp lót nhãn rút lại trong quá trình bóc) (mm) |
6 |
Độ dày (mm) |
0,03 - 0,6 |
Chiều rộng lót nhãn (mm) |
24 - 120 |